Tấm lưỡng cực than chì siêu mỏng là một loại thiết bị điện hóa hiệu suất cao-đã được sử dụng rộng rãi trong pin nhiên liệu và các lĩnh vực khác.
Tính năng và lợi thế
- Độ dẫn điện cao: Bản thân than chì có tính dẫn điện tốt; nó có thể truyền dòng điện hiệu quả, giảm tổn thất điện trở, nâng cao hiệu suất chuyển đổi năng lượng.
- Khả năng chống ăn mòn: Vật liệu than chì có độ ổn định hóa học tuyệt vời, không dễ bị ăn mòn trong nhiều môi trường ăn mòn axit và kiềm, có thể đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài trong môi trường điện hóa phức tạp.
- Độ bền cơ học cao: nó có đủ độ cứng và độ bền, có thể chịu được áp lực trong quá trình lắp ráp và vận hành pin, đồng thời hỗ trợ ổn định cho cấu trúc bên trong của pin.
- Thiết kế mỏng: Thông qua công nghệ xử lý tiên tiến, có thể tạo ra các tấm lưỡng cực than chì siêu mỏng với độ dày rất nhỏ, giúp giảm thể tích và trọng lượng của ngăn xếp pin nhiên liệu cũng như cải thiện hiệu suất tổng thể.
Xu hướng phát triển trong tương lai
Mỏng hơn (<0.3mm): Graphene-reinforced composite materials will be used to break through the thickness limit
Công nghệ in 3D: đúc trực tiếp các kênh dòng chảy phức tạp và giảm các bước xử lý.
Tấm lưỡng cực thông minh: tích hợp cảm biến để theo dõi trạng thái pin nhiên liệu theo thời gian thực.
|
Hạng mục biểu diễn |
Thông số cụ thể (Đơn vị) |
Phạm vi giá trị điển hình |
|
Thông số vật liệu cốt lõi |
Độ tinh khiết của than chì (-) |
Lớn hơn hoặc bằng 99,9% |
|
Hàm lượng gia cố graphene (wt%) |
3-8% |
|
|
Tỷ lệ chất kết dính (Nhựa phenolic) (wt%) |
10-15% |
|
|
Khoảng cách giữa các lớp (nm) |
0,335-0,337nm |
|
|
Độ xốp (%) |
<1.5% |
|
|
Cường độ liên kết giao diện (MPa) |
>15MPa |
|
|
Thuộc tính vật lý - Kích thước hình học |
Độ dày (mm) |
0,25-0,6mm (quá trình đúc); 0,4-0,6mm (in 3D) |
|
Độ phẳng (mm/m2) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,05 |
|
|
Dung sai độ sâu kênh dòng chảy (μm) |
±10 |
|
|
Độ lệch độ rộng kênh dòng chảy (μm) |
±15 |
|
|
Thuộc tính vật lý - Hiệu suất cơ học |
Độ bền uốn (MPa) |
60-85 |
|
Cường độ nén (MPa) |
100-160 |
|
|
Độ bền va đập (kJ/m2) |
3.5-5.0 |
|
|
Hiệu suất điện |
Điện trở suất bề mặt (mΩ·cm²) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 8 |
|
Điện trở suất khối (μΩ·m) |
5-10 |
|
|
Kháng môi trường |
Mật độ dòng ăn mòn (Môi trường axit) (μA/cm²) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,0 |
|
Phạm vi nhiệt độ hoạt động (độ) |
-40~180 |
|
|
Tuổi thọ sử dụng trong môi trường nhiệt ẩm (80 độ /95%RH) (h) |
Lớn hơn hoặc bằng 30000 |
|
|
Độ kín khí |
Độ thấm hydro (cm³/(cm²·h·atm)) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2×10⁻⁹ |
|
Tốc độ rò rỉ khí Heli (mbar·L/s) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1×10⁻⁶ |
|
|
Hiệu suất nhiệt |
Độ dẫn nhiệt (W/(m·K)) |
80-150 |
|
Hệ số giãn nở nhiệt (10⁻⁶/K) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 5 |
Ghi chú:Sản phẩm này hỗ trợ tùy chỉnh cá nhân.
Kịch bản ứng dụng
- Xe dùng pin nhiên liệu: Là một trong những thành phần cốt lõi của xe chạy bằng pin nhiên liệu hydro, việc áp dụng các tấm lưỡng cực than chì siêu mỏng có thể cải thiện hiệu suất và phạm vi hoạt động của xe.
- Trạm điện cố định: Trong các trường hợp như trung tâm dữ liệu và trạm cơ sở truyền thông, nó có thể chuyển đổi năng lượng hiệu quả nhờ khả năng chống ăn mòn lâu dài.
- Tế bào điện phân và lò phản ứng: Trong ngành công nghiệp clo{0}}kiềm, nó có thể được sử dụng làm vật liệu điện cực của tế bào điện phân để chịu được môi trường axit và kiềm mạnh và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
- Các lĩnh vực khác: nó cũng có thể được sử dụng trong các hệ thống lưu trữ năng lượng, xử lý nước thải, sản xuất hydro và lưu trữ năng lượng, quang điện và các lĩnh vực khác.


Chú phổ biến: tấm lưỡng cực than chì siêu mỏng, nhà sản xuất tấm lưỡng cực than chì siêu mỏng của Trung Quốc
